Catalogue MISTI

MISTI · Premium Model

SNOW

Dòng Premium Model một mã, được catalogue thể hiện với ba lựa chọn độ cứng và bộ thông số A, B, C, D.

Trang catalogue gốc của MISTI cho dòng SNOW, gồm bản vẽ, ảnh sản phẩm và bảng kích thước
Trích catalogue MISTI · Trang 6

PHÂN LOẠI TRONG CATALOGUE

Đúng nhóm sản phẩm.
Đúng mã kích thước.

Một cấu hình SNOW với ba mức durometer được nhà sản xuất công bố.

Nhóm catalogue
Premium Model
Số mã
1
Độ cứng
20° (Soft) · 40° (Hard) · 50° (Very hard)

MODEL & KÍCH THƯỚC

Thông số từ catalogue.

Đơn vị: mm. Các ký hiệu A, B, B*, C và D tương ứng với bản vẽ kỹ thuật trong ảnh catalogue phía trên.

Model codeABCD
SNOW575.42412

Thuộc nhóm Premium Model trong catalogue.

Thông số kích thước được ghi theo mm.

PHẦN CÒN LẠI CỦA MISTI

Không phải mọi mẫu
đều thuộc ba dòng này.

MIMI, SNOW và SWAN là ba dòng mũi được đưa lên khu vực chủ lực. Catalogue còn có các mẫu mũi khác và nhiều nhóm tạo hình khuôn mặt riêng.

Các mẫu mũi khác

MA50, MB45, M3, TB70, TC50, Highko, 2SB-5050, KI70, KD50/KD60/KD70, IDOL-M

Trán

P1(4.5), P1(6), P2(7)

Cằm

AB4460, D1, CD4360, G1

Gò má

ET5, HT5, AT45S

Thái dương

TR-S, TR-M

Cạnh mũi

T5S, T5M, T6S, T6M

Silicone block

BK-14610

Nasal splint

KPS-149BL-01, KPS-149BL-02

NGUỒN THÔNG TIN

Tra cứu catalogue
trước khi lựa chọn.

Trang này giúp sắp xếp và tra cứu mã sản phẩm từ catalogue MISTI do KEOSAN phát hành. Nội dung không thay thế hướng dẫn sử dụng, chỉ định chuyên môn hoặc tài liệu kỹ thuật đi kèm sản phẩm.

Mở catalogue PDF KEOSAN

Liên hệ Vihan

Chọn cách liên hệ thuận tiện cho bạn.

Gọi tư vấn0903 717 689Nhắn tin ZaloHỗ trợ thông tin sản phẩmEmail Vihaninfo@vihan.vn